心灵手巧
Bính âmxīnlíng-shǒuqiǎoHán-Việttâm linh thủ xảoTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
khéo tay khéo léo; thông minh lại khéo tay
Giải nghĩa & ví dụ
心思灵敏,手艺灵巧
这个姑娘心灵手巧,什么手工都会做。
zhège gūniang xīnlíng-shǒuqiǎo, shénme shǒugōng dōu huì zuò.
Cô gái này khéo tay khéo léo, thủ công gì cũng biết làm.
Cụm thường gặp
心灵手巧的姑娘 (cô gái khéo tay) / 生得心灵手巧 (vốn khéo léo) / 夸她心灵手巧 (khen cô ấy khéo tay)
心
灵
手
巧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 心灵手巧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
心tâm