死心
Bính âmsǐxīnHán-Việttử tâmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chết lòng; từ bỏ ý định; thôi hy vọng
Giải nghĩa & ví dụ
不再抱希望;断绝念头
追了她三年,他终于死心了。
zhuīle tā sān nián, tā zhōngyú sǐxīnle.
Theo đuổi cô ấy ba năm, cuối cùng anh cũng đành từ bỏ.
Cụm thường gặp
彻底死心 (từ bỏ hoàn toàn) / 让人死心 (khiến người ta chết lòng) / 死心塌地 (một lòng một dạ)
死
心
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 死心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.