Bỏ qua điều hướng
Từ điển

生死

Bính âmshēngsǐHán-Việtsinh tửTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

sự sống và cái chết, sinh tử; sống chết có nhau, keo sơn gắn bó (dùng làm định ngữ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sự sống và cái chết, sinh tử

    生存和死亡

    在生死关头,他毫不犹豫地救了别人。

    zài shēngsǐ guāntóu, tā háo bù yóuyù de jiù le biérén.

    Trong lúc sinh tử, anh ấy không chút do dự cứu người khác.

  1. sống chết có nhau, keo sơn gắn bó (dùng làm định ngữ)

    形容关系极为密切,共同经历生存与死亡

    他们是一起出生入死的生死兄弟。

    tāmen shì yìqǐ chūshēng-rùsǐ de shēngsǐ xiōngdì.

    Họ là anh em sinh tử từng vào sinh ra tử cùng nhau.

Cụm thường gặp

生死关头 (thời khắc sinh tử) / 生死与共 (sống chết có nhau) / 不顾生死 (bất chấp sống chết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 生死. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.