心
Bính âmxīnHán-ViệttâmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
tim; trái tim; tâm; lòng; tâm tư
Nghĩa theo từ loại
名
tim; trái tim
人体内推动血液流动的器官
跑步以后我的心跳得很快。
pǎobù yǐhòu wǒ de xīn tiào de hěn kuài.
Sau khi chạy bộ tim tôi đập rất nhanh.
tâm; lòng; tâm tư
指人的思想感情
她是一个很有爱心的人。
tā shì yí ge hěn yǒu àixīn de rén.
Cô ấy là một người rất giàu lòng yêu thương.
Cụm thường gặp
用心 (dụng tâm) / 关心 (quan tâm) / 心里高兴 (trong lòng vui)
心
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.