Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxīnHán-ViệttâmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tim; trái tim; tâm; lòng; tâm tư

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tim; trái tim

    人体内推动血液流动的器官

    跑步以后我的心跳得很快。

    pǎobù yǐhòu wǒ de xīn tiào de hěn kuài.

    Sau khi chạy bộ tim tôi đập rất nhanh.

  2. tâm; lòng; tâm tư

    指人的思想感情

    她是一个很有爱心的人。

    tā shì yí ge hěn yǒu àixīn de rén.

    Cô ấy là một người rất giàu lòng yêu thương.

Cụm thường gặp

用心 (dụng tâm) / 关心 (quan tâm) / 心里高兴 (trong lòng vui)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.