真心
Bính âmzhēnxīnHán-Việtchân tâmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
lòng chân thành; tấm lòng thật, tâm ý chân thật
Giải nghĩa & ví dụ
真实诚恳的心意
他对朋友总是一片真心。
tā duì péngyou zǒngshì yí piàn zhēnxīn.
Anh ấy luôn dành cho bạn bè một tấm lòng chân thành.
Cụm thường gặp
一片真心 (một tấm chân tình) / 真心话 (lời thật lòng) / 真心相待 (thành tâm đối đãi)
真
心
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 真心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
真chân