Bỏ qua điều hướng
Từ điển

用心

Bính âmyòngxīnHán-Việtdụng tâmTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 6

chăm chú, tận tâm, dốc lòng; dụng ý, ý đồ, dụng tâm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chăm chú, tận tâm, dốc lòng

    集中注意力;专心

    他做事非常用心。

    tā zuòshì fēicháng yòngxīn.

    Anh ấy làm việc rất tận tâm.

  1. dụng ý, ý đồ, dụng tâm

    存心;居心

    他这样做别有用心。

    tā zhèyàng zuò bié yǒu yòngxīn.

    Anh ấy làm vậy là có dụng ý khác.

Cụm thường gặp

用心良苦 (dụng tâm khổ sở) / 别有用心 (có ý đồ khác) / 用心学习 (chăm chú học tập)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 用心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.