Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一心

Bính âmyìxīnHán-Việtnhất tâmTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

một lòng, chuyên tâm, dốc lòng; đồng lòng, một dạ, cùng chung ý chí

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. một lòng, chuyên tâm, dốc lòng

    专心;全心全意地

    他一心扑在科研上。

    tā yìxīn pū zài kēyán shàng.

    Anh ấy dốc lòng dồn sức vào nghiên cứu khoa học.

  1. đồng lòng, một dạ, cùng chung ý chí

    同心;齐心

    全国人民万众一心,共渡难关。

    quánguó rénmín wànzhòng-yìxīn, gòng dù nánguān.

    Nhân dân cả nước muôn người một lòng, cùng vượt qua khó khăn.

Cụm thường gặp

一心为民 (một lòng vì dân) / 一心一意 (một lòng một dạ) / 万众一心 (muôn người một lòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.