Bỏ qua điều hướng
Từ điển

心事

Bính âmxīnshìHán-Việttâm sựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tâm sự; nỗi lòng; điều canh cánh trong lòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心里盘算、牵挂的事

    她好像有什么心事,一整天都没说话。

    tā hǎoxiàng yǒu shénme xīnshì, yì zhěng tiān dōu méi shuōhuà.

    Cô ấy dường như có tâm sự gì đó, cả ngày không nói lời nào.

Cụm thường gặp

满怀心事 (canh cánh nỗi lòng) / 心事重重 (nặng trĩu tâm tư) / 诉说心事 (giãi bày tâm sự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 心事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.