Bỏ qua điều hướng
Từ điển

良心

Bính âmliángxīnHán-Việtlương tâmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lương tâm; lương tri

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 内心对是非善恶的正确认识和道德感

    做人要凭良心办事。

    zuòrén yào píng liángxīn bànshì.

    Làm người phải làm việc theo lương tâm.

Cụm thường gặp

昧着良心 (trái với lương tâm) / 良心发现 (lương tâm thức tỉnh) / 有良心 (có lương tâm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 良心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.