Bỏ qua điều hướng
Từ điển

良性

Bính âmliángxìngHán-Việtlương tínhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

lành tính; tích cực (phát triển theo hướng tốt)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能向好的方向发展的;非恶性的

    改革推动了经济的良性发展。

    gǎigé tuīdòng le jīngjì de liángxìng fāzhǎn.

    Cải cách thúc đẩy sự phát triển lành mạnh của nền kinh tế.

Cụm thường gặp

良性循环 (vòng tuần hoàn tốt) / 良性肿瘤 (u lành tính) / 良性竞争 (cạnh tranh lành mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 良性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.