不良
Bính âmbùliángHán-Việtbất lươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
không tốt, xấu
Giải nghĩa & ví dụ
不好的;有害的
熬夜是一种不良的生活习惯。
áoyè shì yì zhǒng bùliáng de shēnghuó xíguàn.
Thức khuya là một thói quen sống không tốt.
Cụm thường gặp
不良习惯 (thói quen xấu) / 不良反应 (phản ứng phụ) / 不良影响 (ảnh hưởng xấu)
不
良
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不良. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất