善良
Bính âmshànliángHán-Việtthiện lươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
lương thiện, tốt bụng
Giải nghĩa & ví dụ
心地纯洁,对人友好
她是一个善良的姑娘。
tā shì yí gè shànliáng de gūniang.
Cô ấy là một cô gái lương thiện.
Cụm thường gặp
善良的人 (người lương thiện) / 心地善良 (tâm địa lương thiện) / 善良的本性 (bản tính lương thiện)
善
良
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 善良. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
善thiện