Bỏ qua điều hướng
Từ điển

善良

Bính âmshànliángHán-Việtthiện lươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

lương thiện, tốt bụng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心地纯洁,对人友好

    她是一个善良的姑娘。

    tā shì yí gè shànliáng de gūniang.

    Cô ấy là một cô gái lương thiện.

Cụm thường gặp

善良的人 (người lương thiện) / 心地善良 (tâm địa lương thiện) / 善良的本性 (bản tính lương thiện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 善良. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.