善于
Bính âmshànyúHán-Việtthiện vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
giỏi về, có tài làm gì
Giải nghĩa & ví dụ
在某方面很有能力
他善于解决复杂的问题。
tā shànyú jiějué fùzá de wèntí.
Anh ấy giỏi giải quyết những vấn đề phức tạp.
Cụm thường gặp
善于思考 (giỏi suy nghĩ) / 善于交际 (giỏi giao tiếp) / 善于学习 (giỏi học hỏi)
善
于
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 善于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
善thiện