Bỏ qua điều hướng
Từ điển

善于

Bính âmshànyúHán-Việtthiện vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

giỏi về, có tài làm gì

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在某方面很有能力

    他善于解决复杂的问题。

    tā shànyú jiějué fùzá de wèntí.

    Anh ấy giỏi giải quyết những vấn đề phức tạp.

Cụm thường gặp

善于思考 (giỏi suy nghĩ) / 善于交际 (giỏi giao tiếp) / 善于学习 (giỏi học hỏi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 善于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.