改良
Bính âmgǎiliángHán-Việtcải lươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
cải tiến; cải tạo; cải lương
Giải nghĩa & ví dụ
去掉缺点,使事物变得更好
农业专家改良了这个品种,使产量大幅提高。
nóngyè zhuānjiā gǎiliáng le zhège pǐnzhǒng, shǐ chǎnliàng dàfú tígāo.
Chuyên gia nông nghiệp đã cải tạo giống này, giúp sản lượng tăng vọt.
Cụm thường gặp
改良品种 (cải tạo giống) / 改良土壤 (cải tạo đất) / 改良工艺 (cải tiến công nghệ)
改
良
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 改良. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
改cải