Bỏ qua điều hướng
Từ điển

良好

Bính âmliánghǎoHán-Việtlương hảoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

tốt, tốt đẹp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 令人满意的;好

    他养成了良好的学习习惯。

    tā yǎngchéng le liánghǎo de xuéxí xíguàn.

    Anh ấy đã hình thành thói quen học tập tốt.

Cụm thường gặp

良好的习惯 (thói quen tốt) / 状态良好 (trạng thái tốt) / 良好的关系 (quan hệ tốt đẹp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 良好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.