良好
Bính âmliánghǎoHán-Việtlương hảoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
tốt, tốt đẹp
Giải nghĩa & ví dụ
令人满意的;好
他养成了良好的学习习惯。
tā yǎngchéng le liánghǎo de xuéxí xíguàn.
Anh ấy đã hình thành thói quen học tập tốt.
Cụm thường gặp
良好的习惯 (thói quen tốt) / 状态良好 (trạng thái tốt) / 良好的关系 (quan hệ tốt đẹp)
良
好
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 良好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
良lương