Bỏ qua điều hướng
Từ điển

心想事成

Bính âmxīnxiǎng-shìchéngHán-Việttâm tưởng sự thànhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

cầu được ước thấy; mọi điều mong muốn đều thành hiện thực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心里希望的事情都能实现

    新的一年,祝大家身体健康、心想事成!

    xīn de yì nián, zhù dàjiā shēntǐ jiànkāng, xīn xiǎng shì chéng!

    Năm mới, chúc mọi người sức khỏe dồi dào, vạn sự như ý!

Cụm thường gặp

祝你心想事成 (chúc bạn vạn sự như ý) / 心想事成的一年 (một năm như ý) / 但愿心想事成 (mong được toại nguyện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 心想事成. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.