Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Bệnh và thuốc men

37 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

生病shēngbìng

bị bệnh; ốm

他生病了,今天没来上课。 tā shēngbìng le, jīntiān méi lái shàngkè.Anh ấy bị bệnh, hôm nay không đến lớp.

Xem trong từ điển

感冒gǎnmào

bệnh cảm, cảm lạnh; bị cảm, bị cảm lạnh

最近感冒的人特别多。 zuìjìn gǎnmào de rén tèbié duō.Gần đây người bị cảm đặc biệt nhiều.

Xem trong từ điển

发烧fāshāo

sốt, lên cơn sốt

孩子昨天晚上发烧了。 háizi zuótiān wǎnshang fāshāo le.Đứa bé tối qua bị sốt.

Xem trong từ điển

咳嗽késou

ho

他咳嗽得很厉害,该去看医生了。 tā késou de hěn lìhai, gāi qù kàn yīshēng le.Anh ấy ho rất nặng, nên đi khám bác sĩ rồi.

Xem trong từ điển

头疼tóuténg

đau đầu; nhức đầu; đau đầu (nghĩa bóng: khó xử)

我昨天没睡好,今天一直头疼。 Wǒ zuótiān méi shuì hǎo, jīntiān yìzhí tóuténg.Hôm qua tôi ngủ không ngon, hôm nay cứ đau đầu mãi.

Xem trong từ điển

拉肚子lādùzi

tiêu chảy; đau bụng đi ngoài

他昨天吃了不干净的东西,一直拉肚子。 Tā zuótiān chī le bù gānjìng de dōngxi, yìzhí lādùzi.Hôm qua anh ấy ăn phải đồ không sạch nên cứ tiêu chảy.

Xem trong từ điển

便秘biànmì

táo bón

多吃蔬菜可以帮助改善便秘。 Duō chī shūcài kěyǐ bāngzhù gǎishàn biànmì.Ăn nhiều rau có thể giúp cải thiện táo bón.

Xem trong từ điển

过敏guòmǐn

dị ứng

我对海鲜过敏。 wǒ duì hǎixiān guòmǐn.Tôi bị dị ứng với hải sản.

Xem trong từ điển

受伤shòushāng

bị thương

他踢球时受伤了。 tā tī qiú shí shòushāng le.Anh ấy bị thương khi đá bóng.

Xem trong từ điển

伤口shāngkǒu

vết thương, miệng vết thương

医生仔细清理了他的伤口。 yīshēng zǐxì qīnglǐ le tā de shāngkǒu.Bác sĩ cẩn thận làm sạch vết thương của anh ấy.

Xem trong từ điển

医院yīyuàn

bệnh viện

妈妈在医院工作。 māma zài yīyuàn gōngzuò.Mẹ làm việc ở bệnh viện.

Xem trong từ điển

医生yīshēng

bác sĩ

他是一名医生。 tā shì yì míng yīshēng.Anh ấy là một bác sĩ.

Xem trong từ điển

护士hùshi

y tá, điều dưỡng

护士每天都来给病人量体温。 hùshi měitiān dōu lái gěi bìngrén liáng tǐwēn.Y tá mỗi ngày đều đến đo nhiệt độ cho bệnh nhân.

Xem trong từ điển

病人bìngrén

bệnh nhân, người bệnh

医生正在给病人看病。 yīshēng zhèngzài gěi bìngrén kànbìng.Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.

Xem trong từ điển

看病kànbìng

khám bệnh; đi khám

他去医院看病。 tā qù yīyuàn kànbìng.Anh ấy đến bệnh viện khám bệnh.

Xem trong từ điển

挂号guàhào

đăng ký (khám bệnh); gửi thư bảo đảm

看病前要先去挂号。 kànbìng qián yào xiān qù guàhào.Trước khi khám bệnh phải đi đăng ký trước.

Xem trong từ điển

急诊jízhěn

khám cấp cứu, cấp cứu (đi khám gấp); khoa cấp cứu, sự cấp cứu

他半夜发高烧去医院急诊。 tā bànyè fā gāoshāo qù yīyuàn jízhěn.Nửa đêm anh ấy sốt cao nên đi bệnh viện cấp cứu.

Xem trong từ điển

检查jiǎnchá

kiểm tra; xem xét

考试前要检查一遍答案。 kǎoshì qián yào jiǎnchá yí biàn dá'àn.Trước khi thi phải kiểm tra lại đáp án một lượt.

Xem trong từ điển

体检tǐjiǎn

khám sức khỏe

我明天要去医院体检。 wǒ míngtiān yào qù yīyuàn tǐjiǎn.Ngày mai tôi phải đến bệnh viện khám sức khỏe.

Xem trong từ điển

验血yànxiě

xét nghiệm máu

体检的第一项是验血。 Tǐjiǎn de dì yī xiàng shì yànxiě.Mục đầu tiên của khám sức khoẻ là xét nghiệm máu.

Xem trong từ điển

空腹kōngfù

bụng đói; lúc đói (chưa ăn gì)

这种药要空腹吃,效果才好。 Zhè zhǒng yào yào kōngfù chī, xiàoguǒ cái hǎo.Thuốc này phải uống lúc đói mới có tác dụng tốt.

Xem trong từ điển

住院zhùyuàn

nằm viện, nhập viện

爷爷生病住院了。 Yéye shēngbìng zhùyuàn le.Ông bị ốm phải nằm viện rồi.

Xem trong từ điển

出院chūyuàn

xuất viện; ra viện

奶奶的病好了,明天就能出院。 nǎinai de bìng hǎo le, míngtiān jiù néng chūyuàn.Bệnh của bà đã khỏi, ngày mai có thể xuất viện.

Xem trong từ điển

手术shǒushù

phẫu thuật; ca mổ; phẫu thuật; mổ

这次手术非常成功。 zhè cì shǒushù fēicháng chénggōng.Ca phẫu thuật lần này vô cùng thành công.

Xem trong từ điển

复诊fùzhěn

tái khám; khám lại

医生让我一个星期以后来复诊。 Yīshēng ràng wǒ yí ge xīngqī yǐhòu lái fùzhěn.Bác sĩ bảo tôi một tuần sau đến tái khám.

Xem trong từ điển

医保卡yībǎokǎ

thẻ bảo hiểm y tế

看病的时候别忘了带医保卡。 Kàn bìng de shíhou bié wàng le dài yībǎokǎ.Lúc đi khám bệnh đừng quên mang thẻ bảo hiểm y tế.

Xem trong từ điển

病假bìngjià

nghỉ ốm; nghỉ phép vì bệnh

他今天请了病假,没来上班。 Tā jīntiān qǐng le bìngjià, méi lái shàngbān.Hôm nay anh ấy xin nghỉ ốm, không đi làm.

Xem trong từ điển

打针dǎzhēn

tiêm thuốc; chích thuốc

孩子生病了,需要去医院打针。 háizi shēngbìng le, xūyào qù yīyuàn dǎzhēn.Đứa bé bị ốm, cần đến bệnh viện tiêm thuốc.

Xem trong từ điển

挂水guàshuǐ

truyền nước; truyền dịch

她烧得太高了,医生让她挂水。 Tā shāo de tài gāo le, yīshēng ràng tā guàshuǐ.Cô ấy sốt quá cao, bác sĩ cho truyền nước.

Xem trong từ điển

药店yàodiàn

hiệu thuốc; nhà thuốc

药店就在医院的旁边。 yàodiàn jiù zài yīyuàn de pángbiān.Hiệu thuốc ngay cạnh bệnh viện.

Xem trong từ điển

退烧tuìshāo

hạ sốt; hết sốt

吃了药以后,孩子终于退烧了。 Chī le yào yǐhòu, háizi zhōngyú tuìshāo le.Uống thuốc xong, đứa bé cuối cùng cũng hạ sốt.

Xem trong từ điển

退烧药tuìshāoyào

thuốc hạ sốt

药店里的退烧药已经卖完了。 Yàodiàn lǐ de tuìshāoyào yǐjīng mài wán le.Thuốc hạ sốt ở hiệu thuốc đã bán hết rồi.

Xem trong từ điển

止痛药zhǐtòngyào

thuốc giảm đau

牙疼得受不了,我吃了一片止痛药。 Yá téng de shòu bu liǎo, wǒ chī le yí piàn zhǐtòngyào.Đau răng không chịu nổi, tôi uống một viên thuốc giảm đau.

Xem trong từ điển

消炎药xiāoyányào

thuốc kháng viêm

医生给我开了三天的消炎药。 Yīshēng gěi wǒ kāi le sān tiān de xiāoyányào.Bác sĩ kê cho tôi ba ngày thuốc kháng viêm.

Xem trong từ điển

眼药水yǎnyàoshuǐ

thuốc nhỏ mắt

眼睛干的时候可以滴点眼药水。 Yǎnjing gān de shíhou kěyǐ dī diǎn yǎnyàoshuǐ.Lúc mắt khô có thể nhỏ chút thuốc nhỏ mắt.

Xem trong từ điển

创可贴chuāngkětiē

băng cá nhân; urgo

手指划破了,我贴了一个创可贴。 Shǒuzhǐ huápò le, wǒ tiē le yí ge chuāngkětiē.Ngón tay bị đứt, tôi dán một miếng băng cá nhân.

Xem trong từ điển

石膏shígāo

bó bột; thạch cao

他的胳膊骨折了,医生给他打了石膏。 Tā de gēbo gǔzhé le, yīshēng gěi tā dǎ le shígāo.Cánh tay anh ấy bị gãy, bác sĩ đã bó bột cho anh ấy.

Xem trong từ điển