Bỏ qua điều hướng
Từ điển

咳嗽

Bính âmkésouHán-Việtkhái thấuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

ho

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 喉部或气管受刺激而咳

    他咳嗽得很厉害,该去看医生了。

    tā késou de hěn lìhai, gāi qù kàn yīshēng le.

    Anh ấy ho rất nặng, nên đi khám bác sĩ rồi.

Cụm thường gặp

咳嗽得厉害 (ho dữ dội) / 不停咳嗽 (ho không ngớt) / 治咳嗽 (chữa ho)

Cách viết