Bỏ qua điều hướng
Từ điển

创可贴

Bính âmchuāngkětiēHán-Việtsang khả thiếpTừ loạidanh từ

băng cá nhân; urgo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 贴在小伤口上的小块胶布

    手指划破了,我贴了一个创可贴。

    Shǒuzhǐ huápò le, wǒ tiē le yí ge chuāngkětiē.

    Ngón tay bị đứt, tôi dán một miếng băng cá nhân.

Cụm thường gặp

贴创可贴 (dán băng cá nhân) / 一盒创可贴 (một hộp urgo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 创可贴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.