Bỏ qua điều hướng
Từ điển

空腹

Bính âmkōngfùHán-Việtkhông phúcTừ loạidanh từ

bụng đói; lúc đói (chưa ăn gì)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 肚子里没有食物的状态

    这种药要空腹吃,效果才好。

    Zhè zhǒng yào yào kōngfù chī, xiàoguǒ cái hǎo.

    Thuốc này phải uống lúc đói mới có tác dụng tốt.

Cụm thường gặp

空腹吃药 (uống thuốc lúc đói) / 空腹抽血 (lấy máu lúc đói) / 不要空腹喝酒 (đừng uống rượu khi đói)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 空腹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.