病假
Bính âmbìngjiàHán-Việtbệnh giảTừ loạidanh từ
nghỉ ốm; nghỉ phép vì bệnh
Giải nghĩa & ví dụ
因为生病而请的假
他今天请了病假,没来上班。
Tā jīntiān qǐng le bìngjià, méi lái shàngbān.
Hôm nay anh ấy xin nghỉ ốm, không đi làm.
Cụm thường gặp
请病假 (xin nghỉ ốm) / 三天病假 (ba ngày nghỉ ốm) / 病假条 (giấy nghỉ ốm)
病
假
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 病假. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
病bệnh