Bỏ qua điều hướng
Từ điển

病假

Bính âmbìngjiàHán-Việtbệnh giảTừ loạidanh từ

nghỉ ốm; nghỉ phép vì bệnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因为生病而请的假

    他今天请了病假,没来上班。

    Tā jīntiān qǐng le bìngjià, méi lái shàngbān.

    Hôm nay anh ấy xin nghỉ ốm, không đi làm.

Cụm thường gặp

请病假 (xin nghỉ ốm) / 三天病假 (ba ngày nghỉ ốm) / 病假条 (giấy nghỉ ốm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 病假. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.