Bỏ qua điều hướng
Từ điển

验血

Bính âmyànxiěHán-Việtnghiệm huyếtTừ loạidanh từ

xét nghiệm máu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 抽血检查身体情况

    体检的第一项是验血。

    Tǐjiǎn de dì yī xiàng shì yànxiě.

    Mục đầu tiên của khám sức khoẻ là xét nghiệm máu.

Cụm thường gặp

去验血 (đi xét nghiệm máu) / 空腹验血 (xét nghiệm máu lúc đói)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 验血. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.