Bỏ qua điều hướng
Từ điển

眼药水

Bính âmyǎnyàoshuǐHán-Việtnhãn dược thuỷTừ loạidanh từ

thuốc nhỏ mắt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 滴到眼睛里的液体药

    眼睛干的时候可以滴点眼药水。

    Yǎnjing gān de shíhou kěyǐ dī diǎn yǎnyàoshuǐ.

    Lúc mắt khô có thể nhỏ chút thuốc nhỏ mắt.

Cụm thường gặp

滴眼药水 (nhỏ thuốc mắt) / 一瓶眼药水 (một lọ thuốc nhỏ mắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 眼药水. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.