Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拉肚子

Bính âmlādùziHán-Việtlạp đỗ tửTừ loạidanh từ

tiêu chảy; đau bụng đi ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 大便次数多而稀,肚子不舒服

    他昨天吃了不干净的东西,一直拉肚子。

    Tā zuótiān chī le bù gānjìng de dōngxi, yìzhí lādùzi.

    Hôm qua anh ấy ăn phải đồ không sạch nên cứ tiêu chảy.

Cụm thường gặp

吃坏肚子拉肚子 (ăn phải đồ hỏng bị tiêu chảy) / 拉了一天肚子 (tiêu chảy cả ngày)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拉肚子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.