拉拢
Bính âmlālǒngHán-Việtlạp longTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lôi kéo; mua chuộc; kéo bè kết cánh (nghĩa xấu)
Giải nghĩa & ví dụ
用手段使别人靠拢到自己一边(含贬义)
他想方设法拉拢周围的同事。
tā xiǎngfāngshèfǎ lālǒng zhōuwéi de tóngshì.
Anh ta tìm mọi cách lôi kéo các đồng nghiệp xung quanh.
Cụm thường gặp
拉拢人心 (mua chuộc lòng người) / 拉拢关系 (kéo bè kết cánh) / 极力拉拢 (ra sức lôi kéo)
拉
拢
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拉拢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.