Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拉拢

Bính âmlālǒngHán-Việtlạp longTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lôi kéo; mua chuộc; kéo bè kết cánh (nghĩa xấu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用手段使别人靠拢到自己一边(含贬义)

    他想方设法拉拢周围的同事。

    tā xiǎngfāngshèfǎ lālǒng zhōuwéi de tóngshì.

    Anh ta tìm mọi cách lôi kéo các đồng nghiệp xung quanh.

Cụm thường gặp

拉拢人心 (mua chuộc lòng người) / 拉拢关系 (kéo bè kết cánh) / 极力拉拢 (ra sức lôi kéo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拉拢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.