Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拉萨

Bính âmLāsàHán-Việtlạp tátTừ loạidanh từ

Lhasa (địa danh Trung Quốc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 西藏的首府

    他打算下个月去拉萨。

    Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Lāsà.

    Anh ấy định tháng sau đi Lhasa.

Cụm thường gặp

去拉萨 (đi Lhasa) / 拉萨人 (người Lhasa) / 拉萨的天气 (thời tiết Lhasa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拉萨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.