拉面
Bính âmlāmiànHán-Việtlạp diệnTừ loạidanh từ
mì kéo sợi
Giải nghĩa & ví dụ
用手拉出来的面条
兰州拉面很有名。
Lánzhōu lāmiàn hěn yǒumíng.
Mì Lan Châu rất nổi tiếng.
Cụm thường gặp
吃拉面 (ăn mì kéo) / 兰州拉面 (mì Lan Châu)
拉
面
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拉面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
拉lạp