肚脐
Bính âmdùqíHán-Việtđỗ tềTừ loạidanh từ
rốn
Giải nghĩa & ví dụ
肚子中间的那个小坑
小孩子的肚脐要注意保暖。
Xiǎo háizi de dùqí yào zhùyì bǎonuǎn.
Rốn của trẻ nhỏ phải chú ý giữ ấm.
Cụm thường gặp
肚脐眼 (lỗ rốn) / 肚脐周围疼 (đau quanh rốn)
肚
脐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 肚脐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.