Bỏ qua điều hướng
Từ điển

肚脐

Bính âmdùqíHán-Việtđỗ tềTừ loạidanh từ

rốn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 肚子中间的那个小坑

    小孩子的肚脐要注意保暖。

    Xiǎo háizi de dùqí yào zhùyì bǎonuǎn.

    Rốn của trẻ nhỏ phải chú ý giữ ấm.

Cụm thường gặp

肚脐眼 (lỗ rốn) / 肚脐周围疼 (đau quanh rốn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 肚脐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.