肚子
Bính âmdùziHán-Việtđỗ tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
bụng
Giải nghĩa & ví dụ
腹部,身体前面中间的部位
我肚子有点疼。
wǒ dùzi yǒudiǎn téng.
Tôi hơi đau bụng.
Cụm thường gặp
肚子疼 (đau bụng) / 肚子饿 (đói bụng) / 大肚子 (bụng to)
肚
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 肚子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.