Bỏ qua điều hướng
Từ điển

止痛药

Bính âmzhǐtòngyàoHán-Việtchỉ thống dượcTừ loạidanh từ

thuốc giảm đau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能减轻疼痛的药

    牙疼得受不了,我吃了一片止痛药。

    Yá téng de shòu bu liǎo, wǒ chī le yí piàn zhǐtòngyào.

    Đau răng không chịu nổi, tôi uống một viên thuốc giảm đau.

Cụm thường gặp

吃止痛药 (uống thuốc giảm đau) / 止痛药不能多吃 (thuốc giảm đau không nên uống nhiều)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 止痛药. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.