打针
Bính âmdǎzhēnHán-Việtđả châmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
tiêm thuốc; chích thuốc
Giải nghĩa & ví dụ
把药液用针注射到身体里
孩子生病了,需要去医院打针。
háizi shēngbìng le, xūyào qù yīyuàn dǎzhēn.
Đứa bé bị ốm, cần đến bệnh viện tiêm thuốc.
Cụm thường gặp
去医院打针 (đi viện tiêm) / 怕打针 (sợ tiêm) / 打一针 (tiêm một mũi)
打
针
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 打针. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.