针灸
Bính âmzhēnjiǔHán-Việtchâm cứuTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
châm cứu (phương pháp trị bệnh của Đông y bằng kim châm và cứu ngải); châm cứu; dùng kim châm và ngải cứu để chữa trị
Nghĩa theo từ loại
名
châm cứu (phương pháp trị bệnh của Đông y bằng kim châm và cứu ngải)
中医用针刺和艾灸治病的方法
针灸是中医的重要治疗手段。
zhēnjiǔ shì zhōngyī de zhòngyào zhìliáo shǒuduàn.
Châm cứu là phương pháp điều trị quan trọng của Đông y.
动
châm cứu; dùng kim châm và ngải cứu để chữa trị
用针刺、艾灸等方法治疗
医生给他针灸了几次,腰痛就减轻了。
yīshēng gěi tā zhēnjiǔ le jǐ cì, yāo tòng jiù jiǎnqīng le.
Bác sĩ châm cứu cho anh ấy mấy lần, cơn đau lưng liền giảm.
Cụm thường gặp
针灸治疗 (điều trị châm cứu) / 中医针灸 (châm cứu Đông y) / 接受针灸 (nhận châm cứu)
针
灸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 针灸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.