Bỏ qua điều hướng
Từ điển

针对

Bính âmzhēnduìHán-Việtchâm đốiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nhắm vào; nhằm vào (đối tượng cụ thể)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对准某个对象或问题

    这次培训针对新员工的需要而设计。

    zhè cì péixùn zhēnduì xīn yuángōng de xūyào ér shèjì.

    Khóa đào tạo lần này được thiết kế nhắm vào nhu cầu của nhân viên mới.

Cụm thường gặp

针对问题 (nhắm vào vấn đề) / 针对性强 (tính nhắm trúng cao) / 有针对地 (có trọng điểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 针对. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.