石膏
Bính âmshígāoHán-Việtthạch caoTừ loạidanh từ
bó bột; thạch cao
Giải nghĩa & ví dụ
骨折后用来固定的白色硬材料
他的胳膊骨折了,医生给他打了石膏。
Tā de gēbo gǔzhé le, yīshēng gěi tā dǎ le shígāo.
Cánh tay anh ấy bị gãy, bác sĩ đã bó bột cho anh ấy.
Cụm thường gặp
打石膏 (bó bột) / 拆石膏 (tháo bột) / 打了三个月石膏 (bó bột ba tháng)
石
膏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 石膏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.