Bỏ qua điều hướng
Từ điển

石膏

Bính âmshígāoHán-Việtthạch caoTừ loạidanh từ

bó bột; thạch cao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 骨折后用来固定的白色硬材料

    他的胳膊骨折了,医生给他打了石膏。

    Tā de gēbo gǔzhé le, yīshēng gěi tā dǎ le shígāo.

    Cánh tay anh ấy bị gãy, bác sĩ đã bó bột cho anh ấy.

Cụm thường gặp

打石膏 (bó bột) / 拆石膏 (tháo bột) / 打了三个月石膏 (bó bột ba tháng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 石膏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.