Bỏ qua điều hướng
Từ điển

复诊

Bính âmfùzhěnHán-Việtphục chẩnTừ loạidanh từ

tái khám; khám lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 看过病以后再去医院检查一次

    医生让我一个星期以后来复诊。

    Yīshēng ràng wǒ yí ge xīngqī yǐhòu lái fùzhěn.

    Bác sĩ bảo tôi một tuần sau đến tái khám.

Cụm thường gặp

一周后复诊 (một tuần sau tái khám) / 来复诊 (đến tái khám)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 复诊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.