Bỏ qua điều hướng
Từ điển

消炎药

Bính âmxiāoyányàoHán-Việttiêu viêm dượcTừ loạidanh từ

thuốc kháng viêm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来治疗发炎的药

    医生给我开了三天的消炎药。

    Yīshēng gěi wǒ kāi le sān tiān de xiāoyányào.

    Bác sĩ kê cho tôi ba ngày thuốc kháng viêm.

Cụm thường gặp

开消炎药 (kê thuốc kháng viêm) / 吃消炎药 (uống thuốc kháng viêm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 消炎药. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.