炎热
Bính âmyánrèHán-Việtviêm nhiệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
nóng nực, oi bức
Giải nghĩa & ví dụ
(天气)很热
夏天的中午非常炎热。
xiàtiān de zhōngwǔ fēicháng yánrè.
Buổi trưa mùa hè vô cùng nóng nực.
Cụm thường gặp
炎热的夏天 (mùa hè nóng nực) / 天气炎热 (thời tiết oi bức) / 炎热难耐 (nóng khó chịu)
炎
热
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 炎热. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.