Bỏ qua điều hướng
Từ điển

肺炎

Bính âmfèiyánHán-Việtphế viêmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

viêm phổi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 肺部发炎的疾病

    他得了肺炎,住院治疗。

    tā déle fèiyán, zhùyuàn zhìliáo.

    Anh ấy bị viêm phổi, phải nhập viện điều trị.

Cụm thường gặp

得肺炎 (mắc viêm phổi) / 肺炎疫苗 (vắc xin viêm phổi) / 病毒性肺炎 (viêm phổi do virus)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 肺炎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.