肺炎
Bính âmfèiyánHán-Việtphế viêmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
viêm phổi
Giải nghĩa & ví dụ
肺部发炎的疾病
他得了肺炎,住院治疗。
tā déle fèiyán, zhùyuàn zhìliáo.
Anh ấy bị viêm phổi, phải nhập viện điều trị.
Cụm thường gặp
得肺炎 (mắc viêm phổi) / 肺炎疫苗 (vắc xin viêm phổi) / 病毒性肺炎 (viêm phổi do virus)
肺
炎
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 肺炎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.