Bỏ qua điều hướng
Từ điển

医保卡

Bính âmyībǎokǎHán-Việty bảo tạpTừ loạidanh từ

thẻ bảo hiểm y tế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 看病时用来报销医药费的卡

    看病的时候别忘了带医保卡。

    Kàn bìng de shíhou bié wàng le dài yībǎokǎ.

    Lúc đi khám bệnh đừng quên mang thẻ bảo hiểm y tế.

Cụm thường gặp

带上医保卡 (mang theo thẻ bảo hiểm y tế) / 刷医保卡 (quẹt thẻ bảo hiểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 医保卡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.