医保卡
Bính âmyībǎokǎHán-Việty bảo tạpTừ loạidanh từ
thẻ bảo hiểm y tế
Giải nghĩa & ví dụ
看病时用来报销医药费的卡
看病的时候别忘了带医保卡。
Kàn bìng de shíhou bié wàng le dài yībǎokǎ.
Lúc đi khám bệnh đừng quên mang thẻ bảo hiểm y tế.
Cụm thường gặp
带上医保卡 (mang theo thẻ bảo hiểm y tế) / 刷医保卡 (quẹt thẻ bảo hiểm)
医
保
卡
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 医保卡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.