← Tất cả chủ đề
Ngân hàng và thanh toán
36 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
mở tài khoản
开户需要带上身份证和手机。 Kāihù xūyào dài shàng shēnfènzhèng hé shǒujī.Mở tài khoản cần mang theo chứng minh thư và điện thoại.
Xem trong từ điển
đóng tài khoản; huỷ tài khoản
这张卡不用了,我想去销户。 Zhè zhāng kǎ bú yòng le, wǒ xiǎng qù xiāohù.Thẻ này không dùng nữa, tôi muốn đi đóng tài khoản.
Xem trong từ điển
làm thẻ; mở thẻ
我在这家银行开卡不用交年费。 Wǒ zài zhè jiā yínháng kāikǎ búyòng jiāo niánfèi.Tôi làm thẻ ở ngân hàng này không phải trả phí thường niên.
Xem trong từ điển
làm lại thẻ; cấp lại thẻ
卡丢了,我明天去银行补卡。 Kǎ diū le, wǒ míngtiān qù yínháng bǔkǎ.Mất thẻ rồi, mai tôi ra ngân hàng làm lại.
Xem trong từ điển
thẻ ghi nợ; thẻ ATM thường
借记卡里有多少钱就能花多少。 Jièjìkǎ lǐ yǒu duōshao qián jiù néng huā duōshao.Thẻ ghi nợ có bao nhiêu tiền thì tiêu được bấy nhiêu.
Xem trong từ điển
thẻ tín dụng
我用信用卡付钱。 wǒ yòng xìnyòngkǎ fù qián.Tôi dùng thẻ tín dụng để trả tiền.
Xem trong từ điển
thẻ lương
公司让我们统一办一张工资卡。 Gōngsī ràng wǒmen tǒngyī bàn yì zhāng gōngzīkǎ.Công ty bảo chúng tôi làm thống nhất một thẻ lương.
Xem trong từ điển
rút tiền
我去银行取款,忘了带身份证。 Wǒ qù yínháng qǔkuǎn, wàng le dài shēnfènzhèng.Tôi đến ngân hàng rút tiền mà quên mang chứng minh thư.
Xem trong từ điển
máy rút tiền tự động; cây ATM
门口的取款机坏了,得去里面办。 Ménkǒu de qǔkuǎnjī huài le, děi qù lǐmiàn bàn.Cây ATM ngoài cửa hỏng rồi, phải vào trong làm.
Xem trong từ điển
gửi tiền (vào ngân hàng); tiền gửi; khoản tiền tiết kiệm
他每月都去银行存款。 tā měi yuè dōu qù yínháng cúnkuǎn.Anh ấy tháng nào cũng đến ngân hàng gửi tiền.
Xem trong từ điển
tiền mặt
我身上没有现金。 wǒ shēnshang méiyǒu xiànjīn.Trên người tôi không có tiền mặt.
Xem trong từ điển
tiền lẻ; tiền thừa (thối lại)
我身上没有零钱了。 wǒ shēnshang méiyǒu língqián le.Trên người tôi không còn tiền lẻ.
Xem trong từ điển
đồng nhân dân tệ (tiền Trung Quốc)
这件衣服一百五十元人民币。 zhè jiàn yīfu yìbǎi wǔshí yuán rénmínbì.Chiếc áo này giá một trăm năm mươi nhân dân tệ.
Xem trong từ điển
tài khoản (ngân hàng)
工资每月会打到我的银行账户里。 gōngzī měi yuè huì dǎ dào wǒ de yínháng zhànghù lǐ.Tiền lương mỗi tháng sẽ được chuyển vào tài khoản ngân hàng của tôi.
Xem trong từ điển
mật khẩu; mật mã
请输入你的密码。 qǐng shūrù nǐ de mìmǎ.Vui lòng nhập mật khẩu của bạn.
Xem trong từ điển
số dư; phần còn lại (trên tài khoản, sổ sách)
我查了一下银行卡的余额。 wǒ chá le yíxià yínhángkǎ de yú'é.Tôi kiểm tra số dư thẻ ngân hàng một chút.
Xem trong từ điển
phí dịch vụ; phí thủ tục
跨行转账要收两块钱手续费。 Kuàháng zhuǎnzhàng yào shōu liǎng kuài qián shǒuxùfèi.Chuyển khoản khác ngân hàng phải mất hai tệ phí.
Xem trong từ điển
ngân hàng trực tuyến; internet banking
有了网上银行,转账在家就能办。 Yǒu le wǎngshàng yínháng, zhuǎnzhàng zài jiā jiù néng bàn.Có ngân hàng trực tuyến rồi, chuyển khoản ở nhà cũng làm được.
Xem trong từ điển
ngân hàng trên điện thoại; mobile banking
现在大家都用手机银行,很少去柜台了。 Xiànzài dàjiā dōu yòng shǒujī yínháng, hěn shǎo qù guìtái le.Bây giờ ai cũng dùng app ngân hàng, ít ra quầy lắm.
Xem trong từ điển
chuyển khoản
我已经给你转账了。 Wǒ yǐjīng gěi nǐ zhuǎnzhàng le.Tôi đã chuyển khoản cho bạn rồi.
Xem trong từ điển
chuyển đi (tiền ra khỏi tài khoản)
这个月一共转出了三笔钱。 Zhège yuè yígòng zhuǎnchū le sān bǐ qián.Tháng này tổng cộng chuyển đi ba khoản.
Xem trong từ điển
chuyển vào (tiền vào tài khoản)
工资已经转入我的工资卡了。 Gōngzī yǐjīng zhuǎnrù wǒ de gōngzīkǎ le.Lương đã chuyển vào thẻ lương của tôi rồi.
Xem trong từ điển
tiền đã về tài khoản
我转的钱明天才能到账。 Wǒ zhuǎn de qián míngtiān cái néng dàozhàng.Tiền tôi chuyển mai mới về tài khoản được.
Xem trong từ điển
nhận tiền; thu tiền
老板把收款码贴在柜台上。 Lǎobǎn bǎ shōukuǎnmǎ tiē zài guìtái shàng.Ông chủ dán mã nhận tiền lên quầy.
Xem trong từ điển
thanh toán; trả tiền
付款以后请把收据收好。 Fùkuǎn yǐhòu qǐng bǎ shōujù shōu hǎo.Thanh toán xong xin giữ lại biên lai.
Xem trong từ điển
chi trả, thanh toán
他用手机支付了房租。 tā yòng shǒujī zhīfù le fángzū.Anh ấy dùng điện thoại thanh toán tiền thuê nhà.
Xem trong từ điển
hạn mức; mức giới hạn
这张卡每天转账的限额是五万。 Zhè zhāng kǎ měitiān zhuǎnzhàng de xiàn'é shì wǔ wàn.Thẻ này hạn mức chuyển khoản mỗi ngày là năm mươi nghìn.
Xem trong từ điển
sao kê tài khoản
签证需要提供半年的银行对账单。 Qiānzhèng xūyào tígōng bàn nián de yínháng duìzhàngdān.Xin visa cần cung cấp sao kê ngân hàng sáu tháng.
Xem trong từ điển
tiền lãi, lãi suất
把钱存进银行,每年可以拿到一些利息。 bǎ qián cún jìn yínháng, měi nián kěyǐ ná dào yìxiē lìxī.Gửi tiền vào ngân hàng, mỗi năm có thể nhận được một ít tiền lãi.
Xem trong từ điển
cho vay; vay tiền (ngân hàng); khoản vay, tiền vay
他向银行贷款买了一套房子。 tā xiàng yínháng dàikuǎn mǎi le yí tào fángzi.Anh ấy vay ngân hàng để mua một căn nhà.
Xem trong từ điển
vay thế chấp mua nhà; trả góp mua nhà
他们按揭买了一套小房子。 Tāmen ànjiē mǎi le yí tào xiǎo fángzi.Họ vay thế chấp mua một căn nhà nhỏ.
Xem trong từ điển
tỷ giá hối đoái
最近美元的汇率上涨了。 zuìjìn měiyuán de huìlǜ shàngzhǎng le.Gần đây tỷ giá đồng đô la đã tăng lên.
Xem trong từ điển
lịch sử tín dụng; hồ sơ tín dụng
信用卡还款晚了会影响征信。 Xìnyòngkǎ huánkuǎn wǎn le huì yǐngxiǎng zhēngxìn.Trả thẻ tín dụng muộn sẽ ảnh hưởng lịch sử tín dụng.
Xem trong từ điển
WeChat (ứng dụng nhắn tin phổ biến ở Trung Quốc)
我们加个微信吧。 Wǒmen jiā gè Wēixìn ba.Chúng ta kết bạn WeChat nhé.
Xem trong từ điển
Alipay (ứng dụng thanh toán)
这里可以用支付宝付款。 Zhèlǐ kěyǐ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.Ở đây có thể thanh toán bằng Alipay.
Xem trong từ điển