工资卡
Bính âmgōngzīkǎHán-Việtcông tư tạpTừ loạidanh từ
thẻ lương
Giải nghĩa & ví dụ
公司发工资打进去的那张银行卡
公司让我们统一办一张工资卡。
Gōngsī ràng wǒmen tǒngyī bàn yì zhāng gōngzīkǎ.
Công ty bảo chúng tôi làm thống nhất một thẻ lương.
Cụm thường gặp
办工资卡 (làm thẻ lương) / 工资卡到账 (lương về thẻ)
工
资
卡
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 工资卡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
工công