Bỏ qua điều hướng
Từ điển

工资卡

Bính âmgōngzīkǎHán-Việtcông tư tạpTừ loạidanh từ

thẻ lương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 公司发工资打进去的那张银行卡

    公司让我们统一办一张工资卡。

    Gōngsī ràng wǒmen tǒngyī bàn yì zhāng gōngzīkǎ.

    Công ty bảo chúng tôi làm thống nhất một thẻ lương.

Cụm thường gặp

办工资卡 (làm thẻ lương) / 工资卡到账 (lương về thẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 工资卡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.