Bỏ qua điều hướng
Từ điển

收款

Bính âmshōukuǎnHán-Việtthu khoảnTừ loạidanh từ

nhận tiền; thu tiền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把别人付的钱收进来

    老板把收款码贴在柜台上。

    Lǎobǎn bǎ shōukuǎnmǎ tiē zài guìtái shàng.

    Ông chủ dán mã nhận tiền lên quầy.

Cụm thường gặp

收款码 (mã nhận tiền) / 扫码收款 (quét mã thu tiền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 收款. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.