Bỏ qua điều hướng
Từ điển

支付

Bính âmzhīfùHán-Việtchi phóTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

chi trả, thanh toán

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 付出款项以结清费用

    他用手机支付了房租。

    tā yòng shǒujī zhīfù le fángzū.

    Anh ấy dùng điện thoại thanh toán tiền thuê nhà.

Cụm thường gặp

支付费用 (chi trả phí) / 现金支付 (thanh toán tiền mặt) / 支付账单 (trả hóa đơn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 支付. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.