Bỏ qua điều hướng
Từ điển

支出

Bính âmzhīchūHán-Việtchi xuấtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

chi ra, chi tiêu (tiền); khoản chi, chi phí đã chi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chi ra, chi tiêu (tiền)

    付出(款项)

    公司每月支出大量费用。

    gōngsī měi yuè zhīchū dàliàng fèiyòng.

    Công ty mỗi tháng chi ra khoản chi phí lớn.

  1. khoản chi, chi phí đã chi

    支付出去的款项

    这个月的支出超过了收入。

    zhège yuè de zhīchū chāoguò le shōurù.

    Khoản chi tháng này vượt quá thu nhập.

Cụm thường gặp

财政支出 (chi tiêu tài chính) / 日常支出 (chi tiêu thường ngày) / 减少支出 (giảm chi tiêu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 支出. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.