Bỏ qua điều hướng
Từ điển

支撑

Bính âmzhīchēngHán-Việtchi sanhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

chống đỡ, nâng đỡ, trụ vững; gắng gượng duy trì

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 顶住压力使不倒塌;勉强维持

    几根柱子支撑着整个屋顶。

    jǐ gēn zhùzi zhīchēng zhe zhěnggè wūdǐng.

    Mấy cây cột chống đỡ toàn bộ mái nhà.

Cụm thường gặp

支撑身体 (chống đỡ cơ thể) / 支撑家庭 (gánh vác gia đình) / 苦苦支撑 (gắng gượng trụ lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 支撑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.