收支
Bính âmshōuzhīHán-Việtthu chiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thu chi; thu nhập và chi tiêu
Giải nghĩa & ví dụ
收入和支出
家庭收支基本保持平衡。
jiātíng shōuzhī jīběn bǎochí pínghéng.
Thu chi của gia đình về cơ bản giữ được cân bằng.
Cụm thường gặp
收支平衡 (thu chi cân bằng) / 收支明细 (chi tiết thu chi) / 财政收支 (thu chi tài chính)
收
支
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 收支. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
收thu