Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开支

Bính âmkāizhīHán-Việtkhai chiTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

khoản chi, chi phí, kinh phí; chi trả, chi tiêu (tiền)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khoản chi, chi phí, kinh phí

    支付的费用;支出

    政府应严格控制行政开支。

    zhèngfǔ yīng yángé kòngzhì xíngzhèng kāizhī.

    Chính phủ cần kiểm soát chặt chẽ các khoản chi hành chính.

  1. chi trả, chi tiêu (tiền)

    支付(费用)

    这些费用由公司统一开支。

    zhèxiē fèiyòng yóu gōngsī tǒngyī kāizhī.

    Các chi phí này do công ty chi trả thống nhất.

Cụm thường gặp

军费开支 (chi phí quân sự) / 削减开支 (cắt giảm chi tiêu) / 各项开支 (các khoản chi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开支. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.