Bỏ qua điều hướng
Từ điển

托付

Bính âmtuōfùHán-Việtthác phóTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giao phó, gửi gắm, ủy thác (người hoặc việc cho ai)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把人或事委托给别人照料

    临走前,他把孩子托付给了姐姐。

    lín zǒu qián, tā bǎ háizi tuōfù gěi le jiějie.

    Trước khi đi, anh ấy đã gửi gắm con cho chị gái.

Cụm thường gặp

托付重任 (giao phó trọng trách) / 值得托付 (đáng để gửi gắm) / 托付终身 (gửi gắm cả đời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 托付. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.