Bỏ qua điều hướng
Từ điển

首付

Bính âmshǒufùHán-Việtthủ phóTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tiền trả trước; khoản trả góp đầu tiên (mua trả góp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 分期付款时第一次支付的款项

    买房的首付让年轻人压力很大。

    mǎifáng de shǒufù ràng niánqīngrén yālì hěn dà.

    Khoản trả trước khi mua nhà khiến người trẻ áp lực rất lớn.

Cụm thường gặp

支付首付 (trả tiền đặt cọc) / 首付比例 (tỷ lệ trả trước) / 三成首付 (trả trước 30%)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 首付. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.