Bỏ qua điều hướng
Từ điển

对付

Bính âmduìfuHán-Việtđối phóTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đối phó, ứng phó, đối chọi; tạm bợ, cho qua, miễn cưỡng dùng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 应付,对抗;将就,凑合

    面对狡猾的对手,他很难对付。

    miànduì jiǎohuá de duìshǒu, tā hěn nán duìfu.

    Trước đối thủ giảo hoạt, anh ấy rất khó đối phó.

Cụm thường gặp

对付敌人 (đối phó kẻ địch) / 难以对付 (khó ứng phó) / 凑合着对付 (tạm bợ cho qua)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 对付. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.